Giới thiệu về Việt Nam

Đề tài Giới thiệu về Việt Nam trong chuyên mục Từ vựng tiếng Hàn tại Butnghien.com.

nhim91

Thành Viên
A. Bài viết:

- Xin mời tất cả bạn bè trên Thế Giới hãy đến với đất nước Việt Nam của chúng tôi.
국제친구들은 우리의베트남나라를 놀러 오세요 !
- Đất nước Việt Nam nằm ở vùng Đông Nam Á,
베트남나라는 동남아 지역에 위치하고 있습니다.
Phía Bắc giáp với Trung Quốc,
복쪽으로는 중국과 접해 있습니다,
Phía Tây giáp với Lào và Campuchia.
서쪽으로는 라오스과 캄보디아에 접해 있습니다,
Phía Đông và Nam giáp với biển Thái Bình Dương.
동쪽하고 남쪽은 태평양바다와 접해 있습니다.
- Diện tích của nước Việt Nam là 333.689 km2.
베트남의 면적은 333.689 km2 입니다.
- Bờ biển Việt Nam dài 3.260 km2.
베트남 해안의 길이는 3.260 km2.
- Đồng bằng ở Việt Nam rộng hơn 7 triệu ha.
베트남에서의 평야는 700 핵타입니다.
Có 2 đồng bằng lớn là đồng bằng Sông Cửu Long (phía nam Việt Nam) , và đồng bằng Sông Hồng (ở phía Bắc).
두개의 평야지대는 구룡강 (베트남의남쪽) 평야와 홍하 (베트남북쪽) 평야 입니다.
Ở đồng bằng có nhiều đồng ruộng, vườn cây.
들판에는 많은 논밭과 과수원들이 있습니다.
- Hiện nay cả nước Việt Nam có 54 tỉnh và 3 thành phố lớn là :Hà Nội, thành phố Hồ Chí Minh, Hải Phòng. Hà Nội là thủ đô của nước Việt Nam.
오늘날 베트남 영토에는 54개의 하노이시, 호치민시 그리고 하이퐁시의 도시가 있습니다. 하노이는 베트남의 수도 입니다.
- Vùng trung du của Việt Nam là nơi đất cao, thích hợp cho việc trồng cây công nghiệp như ca phê , cao su, trà , điều,...
베트남의 내륙 지대는 고원 지대로 커피, 고무나무, 그리고 카시우 동의 산업용 나무를 재배하는데 적합 합니다.
- Vì nằm ở vùng gần xích đạo, nên Việt Nam có khí hậu nhiệt đới.
적도 근처에 위치하고 기때문에 베트남의 열대 기후를 갖고 있습니다.
- Miền Bắc ở Việt Nam có 4 mùa: xuân , hạ , thu , đông. Trong khi ở miền Nam chỉ có 2 mùa: mưa và nắng.
북부 베트남은 춘하추동 등의 4계절이 있습니다. 반면 남부 베트남에는 단시 우기와 건기의 계절만이 있습니다.
- Khí hậu Việt Nam thuận lợi cho việc trồng trọt và chăn nuôi.
베트남의 기후는 경작과 목축에 유리합니다.
Trái cây và rau củ ở Việt Nam rất phong phú và đa dạng
베트남에서는 과일과 야채가 매우 풍부 합니다.
- Động vật ở Việt Nam cũng rất đa dạng.
베트남에서는 동물의 종류 역시 다양합니다.
- Rừng ở Việt Nam có nhiều lọai gỗ quý hiếm.
베트남의 삼림지역에서는 많은 귀한 목재들이 있습니다.
- Nước Việt Nam theo chế độ Xã hội chủ nghĩa. Và gia nhập Asean từ tháng 7/1995.
베트남나라는 사회주의 제도를 갖고 있습니다.그리고 베트남은 19957 아세안에 가입했습니다.
Sau khi mở cửa có nhiều công ty nước ngoài đầu tư vào Việt Nam.
개방정책 이후 많은 외국 회사들이 베트남에 투자하고 있습니다.


B. Từ vựng :
1. 동쪽 : phía đông
17 . 수도 : Thủ đô
2. 서쪽 : phía Tây
18 . 카시우 : hạt điều
3. 남쪽 : phía Nam
19 . 전합한 : thích hợp
4. 북쪽 : Phía bắc
20 . 적도 : xích đạo
5. 접해다 : giáp
21 . 열대기 : nhiệt đới
6. 라오스와 : nước Lào
23 . 우기 : mùa mưa
7. 캄보디아 : nước Campuchia
24 . 건기 : Mùa nắng
8. 중국 : nước Trung Quốc
25 . 경적 : trồng trọt
9. 태평양 바다 : biển Thái Bình Dương
26 . 목촉 : chăn nuôi
10. 면적 : Diện tích
27. 유리 : thuận lợi ( thời tiết)
28 . 다양 : đa dạng
11. 해안 : Bờ biển
29 . 귀한 : quý hiếm
12 . : chiều dài
30 . 사회주의 : Xã hội chủ nghĩa
13 . 평야 : đồng bằng
31 . 개방 : mở cửa
14 . 헥타 : hecta (ha)
32 . 투자하다 : đầu tư
15 . 논밭 : đồng ruộng
33 . 가입하다 : Gia nhập
16 . 과수원 : vườn cây
34 . 아세안 : Asean


( Sưu tầm )
 

Bài Trước

Tên quốc gia

Bài Tiếp

Số đếm trong tiếng Hàn Quốc
Shoutbox
  1. ButNghien ButNghien:
    Shoutbox has been pruned!

Thống kê diễn đàn

Chủ đề
62,805
Bài viết
165,112
Thành viên
312,796
Thành viên mới nhất
vanminh1989
Top