Ngữ pháp tiếng Nhật N5: Lượng từ tiếng Nhật

Đề tài Ngữ pháp tiếng Nhật N5: Lượng từ tiếng Nhật trong chuyên mục Ngữ pháp, Hội thoại tiếng Nhật tại Butnghien.com.

LinhPham Kotaro

Thành Viên
Những ai bắt đầu học tiếng Nhật, chắc đều biết rằng ngoài kanji ra, các đơn vị đếm trong tiếng Nhật cũng là 1 thứ siêu lằng nhằng và hack não @@ Hôm nay cùng Kosei bước vào con đường tăm tối ấy nha!!


Ngữ pháp tiếng Nhật N5: Lượng từ tiếng Nhật

3933

1. Số đếm

  • ひとつ、ふたつ...とお là số đếm chung cho đồ vật đến 10. Từ 11 sử dụng như đếm số thông thường.
  • Các trợ từ số đếm: Là những từ được đặt sau số để đếm các đồ vật, người...
  • 人 (にん): dùng đếm người (đặc biệt đếm 1, 2 người dùng ひとり, ふたり)
  • 番 (ばん): dùng để đếm số thứ tự
  • 枚 (まい ): dùng để đếm vật mỏng (tem, áo sơmi, …)
  • 台 (だい) : dùng để đếm máy móc, xe
  • 冊 (さつ): dùng để đếm sách vở
  • 着 (ちゃく): dùng để đếm quần áo
  • 個 (こ): dùng để đếm vật nhỏ
  • 足(そく): dùng để đếm giầy, tất
  • 軒 (けん): dùng để đếm nhà
  • 階 (かい、がい): dùng để đếm tầng của một căn nhà
  • 本 (ほん、ぼん、ぽん) : dùng để đếm vật thon dài
>>> Xem thêm ở đây

>>> GHÉ THĂM TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT KOSEI NHA <<<
 

Bài Trước

Ngữ pháp tiếng Nhật N5: Sở thích - Năng lực

Bài Tiếp

Những mẫu câu chào hỏi trong tiếng Nhật.
Shoutbox
  1. Hide Nguyễn Hide Nguyễn:
    Shoutbox has been pruned!

Thống kê diễn đàn

Chủ đề
62,422
Bài viết
166,153
Thành viên
312,678
Thành viên mới nhất
sodaminhchaukd14
Top