Từ vựng về lớp học

Đề tài Từ vựng về lớp học trong chuyên mục Từ vựng tiếng Hàn tại Butnghien.com.

sarangheyo

Cộng tác viên
새 단어 : từ mới
급 : Cấp,
반 : Lớp
여러분 : Mọi người, nhiều người
자기 : Bản thân mình
동안 : Khoảng bao nhiêu, trong lúc
달(개월): Tháng
주일 : Tuần
서울대 : Trường ĐH seou

:haha:
 

Bài Trước

Từ điển Hàn Việt - Phụ âm "ㄱ"

Bài Tiếp

Nhớ từ vựng – một yếu tố quan trọng trong học tiếng

nhim91

Thành Viên
서울 : seoul
서울대: seouldae đại học quốc gia seoul ( đại học seoul)
새 단어 : sae dan-eo
급 : geup
반 : ban
여러분 : yeorabun
자기 : ja ni
동안 : dongan
달(개월):dal(gaewol)
주일 : juil
 
Sửa lần cuối bởi điều hành viên:

antuongkhophai4

Thành Viên
어휘 : từ vựng.
교실 : lớp học.
선생님 :giáo viên.
반장 : lớp trưởng.
학생 : học sinh.
책상 :cái bàn.
위자 :cái ghế.
탁자 : bàn ( giáo viên).
칠판 ;bảng đen.
분필 :phấn viết.
책가방 :cặp sách.
고과서 :sách giáo khoa.
공책 ;vở.
책 :sách.
사전 : từ điển.
필통 : hộp bút.
지우개 : cái tẩy chì.
 

evan_pt

Thành Viên
1. Toán học 수학 (xu-hắc)
2. Vật lý 물리학 (mu-li-hắc)
3. Hóa học 화학 (hoa-hắc)
4. Sinh học 생물학 (seng-mul-hắc)
5. Khoa học 과학 (coa-hắc)
6. Ngữ văn 국어 (cúc-o)
7. Văn học 문학 (mun-hắc)
8. Lịch sử 역사 (yoc-xa)
9. Địa lý 지리학 (chi-li-hắc)
10. Tiếng Anh 영어 (iơng-ơ)
11. Mĩ thuật 미술 (mi-xul)
12. Âm nhạc 음악 (ưm-ác)



Để nói các môn học ngoại ngữ trong tiếng Hàn, chúng ta chỉ cần thêm 어 vào sau tên các quốc gia. Ví dụ như :

1. 중국어 : Tiếng Trung
2. 프랑스어 : Tiếng Pháp
3. 일본어 : Tiếng Nhật
4. 한국어 : Tiếng Hàn
5. 영어 : Tiếng Anh
6. 베트남어 : Tiếng Việt

Tổng hợp
 

evan_pt

Thành Viên
Cùng hệ thống và học theo số cho chóng thuộc nhé các bạn

1 : 학교——hắc ciô ——trường học
2 : 학교에가다——hắc ciô ca tà ——tới trường
3 : 대학교——te hắc cio ——trường đại học
4 : 대학에들어가다——te hắc ê tư ca tà ——vào đại học
5 : 전문대학——chơn mun te hắc ——trường cao đẳng

6 : 외대——uê te ——đại học ngoại ngữ
7 : 법대——bớp te—— đaị học luật
8 : 사범대학——xa bơm te hắc ——đại học sư phạm
9 : 의대——ưi te—— đaị học y
10 : 여대—— io te——đại học nữ

11 : 국립대학——cúc líp te hắc ——đại học quốc gia
12 : 사립대학——xa ríp te hắc —— đại học dân lập
13 : 사무실——xa mu xil ——văn phòng
14 : 도서관——tô xơ coan—— thư viện
15 : 운동장——un tông chang—— sân vận động

16 : 기숙사——ci xúc xa—— ký túc xá
17 : 고등학교—— cô tưng hắc cio—— cấp 3
18 : 중학교——chung hắc cio ——cấp 2
19 : 초등학교——sho tưng hắc cio ——cấp 1
20 : 유치원——iu shi uôn ——mẫu giáo

21 : 탁아소——thác a xô ——nhà trẻ
22 : 교수님——cio xu nim ——giáo sư
23 : 선생님——xơn xeng nim ——giáo viên
24 : 교장——cio chang—— hiệu trưởng
25 : 학생——hắc xeng—— học sinh

26 : 대학생——te hắc xeng ——sinh viên
27 : 일학년——il hắc niơn ——năm thứ nhất
28 : 이학년——i hắc nion—— năm thứ hai
29 : 삼학년——xam hắc nion—— năm thứ ba
30 : 사학년——xa hăc nion ——năm thứ 4

31 : 동창—— tông shang—— bàn học sinh
32 : 선배——sơn be người học ——khóa trước
33 : 후배——hu be người học—— khóa sau
34 : 반장——ban trang—— lớp trưởng
35 : 조장——chô trang—— tổ trưởng

35 : 수학——xu hắc ——môn toán
37 : 화학——hoa hắc ——môn hóa
38 : 국어——cúc ơ —— quốc ngữ / ngữ văn
39 : 영어——iong ơ ——tiếng anh
40 : 문화——mun hắc ——văn hóa

41 : 물라학——mun li hắc ——vật lý
42 : 역사——ioc’ xa—— lịch sử
43 : 지리학——chi li hắc—— đại lý
44 : 과목——coa mốc—— môn học
45 : 학과——hắc coa ——khoa

46 : 한국어과——han cúc ơ coa—— khoa tiếng hàn
47 : 교실——cioo xi——l phòng học
48 : 칠판——shil pan—— bảng đen
49 : 책——shec—— sách
50 : 책상——shec’ xang ——bàn học

51 : 연필——ion pil ——bút chì
52 : 볼펜——bool pên ——bút bi
53 : 책가방——shec ca bang—— cặp sách
54 : 컴퓨터——khơm piu thơ ——máy vi tính
55 : 교복——cioo bốc ——đồng phục

56 : 성적표——xownc choc pio ——bảng điểm
57 : 점수——chơm xu—— điểm
58 : 시험——xi hơm—— bài thi
59 : 졸업하다——cho rớp ha tà ——tốt nghiệp
60 : 졸업증——chô rớp chưng ——bằng tốt nghiệp

61 : 여름방학——iow rưm bang hắc—— nghỉ hè
62 : 결울방학——ciow u bang hắc—— nghỉ đông
63 : 학기——hắc ci ——học kỳ
64 : 함격——háp cio’c ——thi đỗ
65 : 불합격——bul háp cioc—— thi trượt

66 : 덜어지다——tơ rơ chi tà—— trượt
67 : 유학하다——iu hắc ha tà—— du học
68 : 공부하다——công bu ha tà—— học hành
69 : 배우다——be u tà ——học
70 : 공부를 잘 한다——công bu ruwl chal hăm tà ——học giỏi

71 : 공부를 못 한다——công bu ruwl mốt hăn tà ——học kém
72 : 학력——hắc lioc ——học lực
73 : 강의하다——cang ưi ha ta ——giảng bài
74 : 수업시간——xu ớp xi can ——giờ học
75 : 전공하다——chơn công ha tà ——chuyên môn

76 : 학비——hắc bi ——học phí
77 : 기숙사비——ci xúc xa bi—— tiền ký túc xá
78 : 장학금——chang hắc cưm—— học bổng
79 : 박사—— bac xa ——tiến sĩ
80 : 석사—— sơ'c xa—— thạc sĩ

81 : 학사——hắc xa ——cử nhân
82 : 등록금——tưng rốc cưm ——tiền làm thủ tục nhập học

Tổng hợp
 
Shoutbox
  1. ButNghien ButNghien:
    Shoutbox has been pruned!

Thống kê diễn đàn

Chủ đề
62,805
Bài viết
165,112
Thành viên
312,796
Thành viên mới nhất
vanminh1989
Top